| Compound words containing 'khí' (219) |
| word |
freq |
defn |
| vũ khí |
3,263 |
weapon, arms, armament, weaponry |
| không khí |
1,745 |
atmosphere |
| khí hậu |
1,502 |
climate |
| khí quyển |
692 |
atmosphere |
| cơ khí |
385 |
mechanism |
| dầu khí |
256 |
natural gas, petroleum |
| khí tượng |
157 |
weather report, meteor |
| tính khí |
121 |
temper |
| chất khí |
108 |
gas |
| khí tài |
81 |
material, equipment |
| binh khí |
80 |
weapon, arms |
| phối khí |
80 |
instrument |
| khí giới |
76 |
arms, weapon |
| khí động học |
62 |
aerodynamics |
| khí thế |
61 |
impetus, momentum |
| khí quản |
57 |
windpipe, trachea |
| sĩ khí |
56 |
scholar’s sense of honor |
| khí hóa |
55 |
gasify |
| thông khí |
47 |
ventilate, air, renew the air of |
| khí cầu |
44 |
balloon, air-ship |
| khinh khí cầu |
40 |
balloon, airship, dirigible |
| hiếu khí |
31 |
aerobic |
| khí cụ |
31 |
tool, instrument, utensil |
| kỵ khí |
30 |
anaerobic |
| khí phách |
29 |
(strong) character |
| dũng khí |
28 |
courage, bravery |
| khí chất |
28 |
disposition |
| kim khí |
27 |
metal, metalware, hardware |
| khí tiết |
26 |
pride, courage, sense of purpose and uprightness |
| khí công |
25 |
respiratory training |
| khí động |
25 |
pneumatic |
| nhạc khí |
25 |
dụng cụ âm nhạc trực tiếp phát ra tiếng nhạc, như trống, đàn, sáo, v.v. |
| nghĩa khí |
23 |
sense of justice, will to do good, disposition to do good |
| dưỡng khí |
21 |
oxygen |
| hòa khí |
21 |
concord, agreement, harmony, mixture |
| nhuệ khí |
21 |
ardent, zealous |
| khí trơ |
18 |
inert gas |
| nguyên khí |
18 |
khí đầu tiên sinh ra các khí khác; cũng dùng để chỉ nhân tố chủ chốt để làm nên sức mạnh |
| chí khí |
17 |
Strong will |
| sinh khí |
17 |
vitality, vital force |
| khí sinh |
16 |
Aerial |
| khí nhạc |
14 |
instrumental music |
| yếm khí |
14 |
[sinh vật hoặc quá trình sinh học] chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí |
| khí hậu học |
13 |
climatology |
| thần khí |
13 |
vigor, stamina |
| khí áp |
12 |
atmospheric pressure |
| quân khí |
12 |
military materials, weapons |
| thoáng khí |
12 |
thoáng và có nhiều không khí lưu thông |
| võ khí |
11 |
weapon, arms |
| chướng khí |
10 |
miasma |
| khí hiếm |
10 |
noble gas, rare gas |
| khí lực |
10 |
vital force, vitality |
| hào khí |
9 |
spirit, magnanimity |
| khí huyết |
9 |
Blood, vitality |
| khí khái |
9 |
proud, unwilling to accept a favor from anyone |
| thành khí |
9 |
accomplished work |
| khí tượng học |
7 |
meteorology |
| sát khí |
7 |
murderous air look |
| vận khí |
7 |
luck |
| hung khí |
6 |
murder weapon |
| kị khí |
6 |
xem yếm khí |
| tà khí |
6 |
miasma |
| chính khí |
5 |
indomitable spirit, will, righteousness |
| cơ khí hóa |
5 |
to mechanize |
| khí nổ |
5 |
explosive gas |
| khí độ |
5 |
self-control, self-mastery, self-restraint |
| khí hư |
4 |
leucorrhoea |
| khí trời |
4 |
air, atmosphere |
| khẩu khí |
4 |
one’s character (as shown by one’s way of speaking) |
| tử khí |
4 |
atmosphere of death, stink of death |
| vi khí hậu |
4 |
microclimate |
| khinh khí |
3 |
hydrogen |
| khí số |
3 |
destiny, fate |
| khí thiêng |
3 |
soul brave soul |
| tiểu khí hậu |
3 |
khí hậu trong một khu vực nhỏ, như một cánh đồng, một thung lũng, v.v., chịu ảnh hưởng nhiều của các điều kiện địa lí địa phương |
| âm khí |
3 |
(1) hearing aid; (2) negative element |
| điện khí hoá |
3 |
làm cho điện được dùng rộng rãi trong sản xuất và sinh hoạt |
| hoà khí |
2 |
không khí hoà thuận, không có mâu thuẫn |
| háo khí |
2 |
aerobic |
| khí thũng |
2 |
emphysema, emphysematous |
| khí thải |
2 |
khí độc hại sinh ra trong quá trình sản xuất và sinh hoạt |
| khí đốt |
2 |
natural gas |
| luồng khí |
2 |
air current, breeze |
| thán khí |
2 |
fire-damp, carbonic acid (gas) |
| đèn khí |
2 |
gas lamp |
| dân khí |
1 |
the people’s spirit, popular zeal |
| hoả khí |
1 |
vũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy [nói khái quát] |
| hùng khí |
1 |
force, strong impetus |
| khí gió |
1 |
how naughty! |
| khí quan |
1 |
Organ |
| khí sắc |
1 |
Mien, complexion |
| khí vị |
1 |
flavour, taste (of a dish) |
| lam khí |
1 |
|
| linh khí |
1 |
khí thiêng |
| minh khí |
1 |
vật thu nhỏ tượng trưng cho đồ dùng hằng ngày, người xưa thường chôn theo trong mộ người chết |
| ngữ khí |
1 |
tone, intonation |
| nộ khí |
1 |
fit of anger |
| bay nhờ khí cụ |
0 |
instrument flying |
| binh khí sẵn sàng |
0 |
under arms |
| bom khinh khí |
0 |
hydrogen bomb |
| bình lọc khí trời |
0 |
air filter, air cleaner |
| bơm nén khí |
0 |
compressor |
| bạo hành có vũ khí |
0 |
armed assault |
| bầu không khí |
0 |
atmosphere |
| bầu không khí căng thẳng |
0 |
a tense atmosphere |
| bằng vũ khí |
0 |
armed, with a weapon |
| bệnh thời khí |
0 |
bệnh dịch phát sinh theo mùa, do điều kiện thời tiết, khí hậu |
| bọc kim khí |
0 |
shielding |
| bộ chế hoà khí |
0 |
khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ [như xăng, dầu hoả] và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong |
| bộ hòa khí kép |
0 |
duplex carburetor, dual carburetor |
| bộ hòa khí trở ngược |
0 |
down draft carburetor |
| chuyển giao vũ khí |
0 |
arms trafficking |
| chương trình vũ khí nguyên tử |
0 |
nuclear weapons program |
| chế tạo vũ khí |
0 |
to manufacture weapons |
| cái không khí |
0 |
atmosphere |
| có nhiều dầu khí |
0 |
to have much, be rich in natural gas |
| cơ khí hoá |
0 |
làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất] |
| cơ khí học |
0 |
ngành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy |
| cước khí |
0 |
beriberi |
| cốt khí |
0 |
cây nhỏ cùng họ với rau răm, thân và cành thường có đốm màu tím hồng, hoa màu trắng, mọc thành chùm ở nách lá, củ dùng làm thuốc |
| cốt khí muồng |
0 |
cây bụi nhỏ thuộc họ đậu, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm màu vàng nhạt, hạt dùng làm thuốc |
| dây kim khí |
0 |
wire (metal) |
| dưỡng khí nguyên chất |
0 |
pure oxygen |
| dưỡng khí ròng |
0 |
pure oxygen |
| Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân |
0 |
Nuclear non-proliferation treaty |
| huyết khí |
0 |
energy, constitution |
| hòa khí nổ |
0 |
explosive mixture |
| hòa khí ít xăng |
0 |
lean fuel mixture |
| hóa khí |
0 |
gas, vapor; incendiary weapon |
| hạ tầng khí quyễn |
0 |
troposphere, ozone layer |
| kho vũ khí |
0 |
weapons stockpile, weapon store(s) |
| kho đạn vũ khí |
0 |
bunker, magazine (for weapons) |
| khách khí |
0 |
Ceremonious |
| khí bẩm |
0 |
innate character, inborn character, natural disposition |
| khí carbonic |
0 |
khí không màu, nặng hơn không khí thường, do than cháy sinh ra |
| khí cốt |
0 |
gait, carriage, figure |
| khí cục |
0 |
nature, character |
| khí dụng |
0 |
tools |
| khí giời |
0 |
atmospheric air, weather |
| khí gây nổ |
0 |
detonating gas |
| khí hậu ôn hòa |
0 |
a temperate climate |
| khí kém |
0 |
khí ở trạng thái rất loãng, dưới áp suất rất thấp |
| khí lực học |
0 |
pneumatics |
| khí mỏ |
0 |
choke-damp |
| khí quyển trái đất |
0 |
the Earth’s atmosphere |
| khí than |
0 |
khí sản xuất từ than đá, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho công nghiệp hoá học |
| khí thiên nhiên |
0 |
khí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ |
| khí tính học |
0 |
|
| khí tĩnh học |
0 |
aerostatics |
| khí tượng thuỷ văn |
0 |
khí tượng và thuỷ văn [nói gộp]; thường dùng để gọi cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn |
| khí tượng thủy văn |
0 |
hydrometeorology |
| khí vật |
0 |
waste, refuse |
| khí áp kế |
0 |
barometer |
| không khí bất hòa |
0 |
an atmosphere of disagreement |
| không khí căng thằng |
0 |
tense atmosphere |
| không khí nghẹt thở |
0 |
an oppressive atmosphere |
| kỹ sư cơ khí |
0 |
mechanical engineer |
| làm các võ khí bằng đồng |
0 |
to make weapons out of bronze |
| lớp không khí |
0 |
atmospheric layer |
| lợi khí |
0 |
(sharp) instrument, tool |
| máy điều hòa không khí |
0 |
air-conditioner |
| một bầu không khí thân thiện |
0 |
a friendly atmosphere |
| một sợi dây kim khí |
0 |
a piece of wire |
| ngành cơ khí |
0 |
engineering branch |
| Ngân hàng TMCP dầu khí toàn cầu |
0 |
Global Petroleum Commercial Bank |
| nhiệt độ không khí |
0 |
nhiệt độ đo trong bóng râm ở nơi thoáng đãng |
| nộ khí xung thiên |
0 |
a towering rage |
| phao khí |
0 |
fling away, throw off, give up forego, relinquish |
| phản ứng khí |
0 |
reactor |
| phản ứng khí phá nhân |
0 |
nuclear reactor |
| phổ biến vũ khí nguyên tử |
0 |
the spread, proliferation of nuclear weapons |
| sinh thực khí |
0 |
khí quan phồn thực của sinh vật [thường nói về của người] |
| sán khí |
0 |
nephritis, cystitis |
| thi đua vũ khí |
0 |
arms race |
| thiên khí để |
0 |
atmospheric depression |
| thước khối khí đốt |
0 |
cubic meter of natural gas |
| thạch khí |
0 |
stone implements |
| thứ vũ khí gì |
0 |
what kind of weapon |
| tiểu khí |
0 |
narrowness of mind |
| trung tâm khí tượng |
0 |
weather center |
| tráng khí |
0 |
strong, sturdy, robust, vigorous |
| trệ khí |
0 |
concretion |
| tua bin khí |
0 |
gas turbine |
| tài nguyên dầu khí |
0 |
petroleum resources |
| tánh khí |
0 |
nature |
| tính khí nóng nảy |
0 |
to have a hot temper |
| tạng khí |
0 |
constitution |
| tức khí |
0 |
be angered, vexed, arouse anger |
| uế khí |
0 |
noxious air, stink, fetid odor |
| vũ khí giết người tập thế |
0 |
weapon of mass destruction |
| vũ khí hoá học |
0 |
tên gọi chung các vũ khí sát thương bằng chất hoá học |
| vũ khí hóa học |
0 |
chemical weapon |
| vũ khí hạch nhân |
0 |
nuclear weapon |
| vũ khí hạch tâm |
0 |
nuclear weapon |
| vũ khí hạt nhân |
0 |
nuclear weapon, atomic weapon |
| vũ khí lạnh |
0 |
tên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để đâm, chém như gươm, mã tấu, giáo mác, dao găm, lưỡi lê, v.v. |
| vũ khí nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear weapon |
| vũ khí nặng |
0 |
heavy weapon |
| vũ khí quy ước |
0 |
conventional weapon |
| vũ khí sinh học |
0 |
biological weapon |
| vũ khí tên lửa |
0 |
tên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa |
| vũ khí tự vệ |
0 |
defensive weapon |
| vũ khí tự động |
0 |
automatic weapon |
| vũ khí vi trùng |
0 |
biological weapon |
| xú khí |
0 |
stench, stink, offensive smell, strong odor |
| xưởng chế tạo vũ khí |
0 |
weapons (manufacturing) plant |
| áp khí kế |
0 |
manometer |
| áp lực không khí |
0 |
atmospheric pressure |
| áp suất khí quyển |
0 |
air pressure, atmospheric pressure |
| áp suất không khí |
0 |
atmospheric pressure |
| điều hoà không khí |
0 |
tạo ra và duy trì một môi trường không khí [trong nhà kín, phương tiện vận tải, v.v.] có nhiệt độ, độ ẩm, độ thoáng thuận lợi cho tình trạng sức khoẻ con người hoặc thuận lợi cho tiến hành một hoạt động nào đó. |
| điều hòa không khí |
0 |
to air-condition |
| điện khí hóa |
0 |
to electrify |
| điện khí quyển |
0 |
các hiện tượng liên quan về điện trong bầu khí quyển, như sấm, sét, chớp, v.v. [nói tổng quát] |
| đài khí tượng |
0 |
weather station, weather bureau |
| đèn khí đá |
0 |
đèn đất |
| độ ẩm không khí |
0 |
nồng độ hơi nước trong không khí |
| độc khí |
0 |
impure air |
| ống dẫn khí đốt |
0 |
gas pipeline |
Lookup completed in 171,942 µs.