bietviet

khí

Vietnamese → English (VNEDICT)
air; instrument, utensil, vessel
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun gas khí thiên nhiên | natural gas
noun semon; sperm enough; a little; a bit thịt khí mặn | the meat is bit salty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trạng thái của vật chất có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa khí carbonic ~ khí hydrogen
N không khí tự nhiên xung quanh, về mặt tác động đến cơ thể, giác quan của con người khí lạnh ~ ở nơi thoáng khí ~ đi dạo để hít khí trời
R từ biểu thị mức độ ít của một tính chất mà người nói nghĩ là không hay lắm bây giờ mới đến, kể cũng khí chậm ~ tôi hỏi khí không phải, bác chắc không phải người ở đây?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,272 occurrences · 135.75 per million #893 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
không khí the air clearly borrowed 空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese)
vũ khí the weapons clearly borrowed 武器 mou5 hei3 (Cantonese) | 武器, wǔ qì(Chinese)

Lookup completed in 171,942 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary