| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| angle, aspect, regard | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Angle | Xem xét mọi khía cạnh của một vấn đề trước khi đề ra một giải pháp | To consider every angle of problem before putting forward a solution | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần hay mặt nhìn tách riêng ra khỏi những phần khác, mặt khác của sự vật, sự việc | đề cập tới tất cả các khía cạnh |
Lookup completed in 183,142 µs.