| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| uncomfortable, unpleasant | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | unendureable; painful | một người khó chịu | A painful person unwell; indisposed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác không thoải mái, vì cơ thể hoặc tinh thần phải chịu đựng một điều gì đó không hay, không hợp, không thích | thời tiết nóng ẩm rất khó chịu ~ thấy trong người hơi khó chịu |
Lookup completed in 173,894 µs.