| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to smoke | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | smoke | khói đèn | lamp-smoke |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám bốc lên từ vật đang cháy | khói bếp ~ khói thuốc lá ~ khói lam chiều |
| N | hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao | nồi cháo bốc khói nghi ngút |
| Compound words containing 'khói' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ống khói | 154 | chimney |
| hun khói | 44 | to smoke out |
| hương khói | 29 | incense-smoke, worship of ancestors and parents |
| khói lửa | 29 | war, warfare, conflict |
| khói mù | 13 | smoke |
| bốc khói | 8 | |
| khói hương | 8 | như hương khói |
| mây khói | 7 | cloud and smoke |
| ám khói | 3 | smoky |
| nhang khói | 2 | hương khói |
| khói sương | 1 | như sương khói |
| sương khói | 1 | sương và khói [nói khái quát]; thường dùng để ví những cái gì hư ảo, mong manh, khó nắm bắt |
| bị ngộp khói | 0 | to suffer smoke inhalation |
| khói đèn | 0 | lamp smoke, lamp-black |
| miền đất khói lửa | 0 | war zone |
| máy dò khói | 0 | smoke detector |
| nhả khói | 0 | to breathe out smoke |
| oi khói | 0 | smell of smoke |
| tan thành mây khói | 0 | to vanish into smoke |
| thở khói ra | 0 | to blow out smoke, breathe out smoke |
| toé khói | 0 | đến mức như không chịu đựng nổi |
Lookup completed in 171,131 µs.