bietviet

khô

Vietnamese → English (VNEDICT)
dry
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj dry; dried phơi khô | to dry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở tình trạng đã hết kiệt nước và trở nên cứng, giòn củi khô ~ lá khô ~ rơm khô ~ cá khô ~ cỏ khô
A [vật có chứa nước hay vốn ẩm ướt] ở tình trạng đã hết hay gần hết nước vệt máu đã khô ~ thóc vẫn còn ẩm, chưa khô
A ở tình trạng chứa nước hay có độ ẩm dưới mức bình thường da khô ~ quýt ngọt nhưng khô ~ trời khô và lạnh
A ở tình trạng không có nước, khác với tình trạng có nước bình thường ruộng khô vì hạn ~ bể khô hết nước
A [âm thanh] gọn và đanh tiếng lên đạn nghe khô
A không thấy có biểu hiện của tình cảm, nên không hấp dẫn, không gây được hứng thú văn viết khô, thiếu cảm xúc ~ con gái mà tính tình khô như ngói
N thịt, cá phơi hoặc sấy khô để cất giữ lâu khô mực ~ khô nai
N bã của nguyên liệu sau khi đã ép lấy dầu khô đậu tương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,593 occurrences · 95.18 per million #1,260 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
không khí the air clearly borrowed 空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese)
không no probably borrowed 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese)
không not probably borrowed 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese)

Lookup completed in 171,539 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary