| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dry | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | dry; dried | phơi khô | to dry |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng đã hết kiệt nước và trở nên cứng, giòn | củi khô ~ lá khô ~ rơm khô ~ cá khô ~ cỏ khô |
| A | [vật có chứa nước hay vốn ẩm ướt] ở tình trạng đã hết hay gần hết nước | vệt máu đã khô ~ thóc vẫn còn ẩm, chưa khô |
| A | ở tình trạng chứa nước hay có độ ẩm dưới mức bình thường | da khô ~ quýt ngọt nhưng khô ~ trời khô và lạnh |
| A | ở tình trạng không có nước, khác với tình trạng có nước bình thường | ruộng khô vì hạn ~ bể khô hết nước |
| A | [âm thanh] gọn và đanh | tiếng lên đạn nghe khô |
| A | không thấy có biểu hiện của tình cảm, nên không hấp dẫn, không gây được hứng thú | văn viết khô, thiếu cảm xúc ~ con gái mà tính tình khô như ngói |
| N | thịt, cá phơi hoặc sấy khô để cất giữ lâu | khô mực ~ khô nai |
| N | bã của nguyên liệu sau khi đã ép lấy dầu | khô đậu tương |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| không khí | the air | clearly borrowed | 空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese) |
| không | no | probably borrowed | 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
| không | not | probably borrowed | 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
| Compound words containing 'khô' (46) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mùa khô | 269 | dry period, season |
| khô cằn | 155 | arid, barren |
| khô ráo | 78 | dry |
| cỏ khô | 66 | hay |
| khô cạn | 31 | dried up, affected by drought, shallow |
| khô khan | 23 | Dry |
| cá khô | 17 | dried fish |
| khô héo | 17 | to fade, wilt, wither |
| nho khô | 16 | raisin |
| cau khô | 6 | dried betel-nut |
| chết khô | 6 | dead, withered, (of flowers) fade, wither, droop |
| khô hạn | 6 | khô do hạn hán [nói khái quát] |
| khô mực | 6 | dried cuttlefish |
| lương khô | 5 | dry provisions |
| hàng khô | 3 | groceries |
| pin khô | 3 | dry cell, dry battery |
| khô cứng | 2 | khô khan và cứng nhắc, không có chút biểu hiện tình cảm nào |
| cóc khô | 1 | not at all |
| da khô | 1 | dry skin |
| khô kháo | 1 | Dry |
| khô lạnh | 1 | [khí hậu] khô và lạnh [nói khái quát] |
| khô mắt | 1 | xerophthalmia |
| khô mộc | 1 | renanthera |
| máu khô | 1 | dried blood |
| giặt khô | 0 | to dry-clean |
| hiền khô | 0 | very good and gentle, very kind |
| khô dầu | 0 | oil-cake |
| khô dầu lá | 0 | bệnh làm cho lá cây bị khô và bạc trắng, thường xảy ra khi thời tiết quá nóng hay quá lạnh |
| khô hanh | 0 | [khí hậu] khô và hanh [nói khái quát] |
| khô khát | 0 | rất khát nước [nói khái quát] |
| khô khóc | 0 | very dry |
| khô không khốc | 0 | như khô khốc [nhưng ý mức độ cao] |
| khô khốc | 0 | very dry, parched, withered |
| khô kiệt | 0 | khô đến mức như đã bị vắt, bị phơi cho kiệt nước |
| khô queo | 0 | as dry as a bone, bone-dry |
| khô rang | 0 | very dry |
| khô róc | 0 | khô đến mức như không còn một giọt nước nào |
| khô túi | 0 | penniless |
| khô vằn | 0 | bệnh hại lúa do một loại nấm gây ra, làm lá bẹ có màu nâu bạc rồi thối, rụng |
| khô đét | 0 | Shrivelled up |
| măng khô | 0 | dried bamboo shoots |
| sấy khô | 0 | to dry out |
| tỉnh khô | 0 | tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình |
| đi vào mùa khô | 0 | to enter the dry season |
| đông khô lạnh | 0 | lyophylization |
| đồng khô cỏ cháy | 0 | a barren place |
Lookup completed in 171,539 µs.