khô đét
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Shrivelled up |
Cá phơi lâu quá khô đét | The fish is shrivelled up from long exposure to the sun |
|
Shrivelled up |
Già nua người khô đét | To be shrivelled up by old age |
|
Thin as a wafer |
Cô con gái khô đét | A young girl as thin as a wafer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
khô quắt, đến mức teo cứng hẳn lại |
cá phơi khô đét |
| A |
gầy đến mức như quắt lại, chỉ còn da bọc xương |
bàn tay khô đét ~ thân hình khô đét |
Lookup completed in 75,005 µs.