| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very dry, parched, withered | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khô đến mức như trơ ra, như cứng lại | mồm miệng nhạt thếch, khô khốc ~ đồng ruộng khô khốc vì thiếu nước |
| A | [âm thanh] nghe khô đến mức không thấy có chút biểu hiện cảm xúc nào | tiếng nổ đanh, khô khốc ~ tiếng cười khô khốc |
Lookup completed in 59,144 µs.