| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reconquer, restore, recover, restart, reestablish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho có lại được hay trở lại được như trước | nó đã khôi phục lòng tin ở tôi ~ khôi phục làng nghề truyền thống |
Lookup completed in 166,434 µs.