bietviet

không

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) no, not; (question tag); (2) air; (3) empty
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
not; nothing; without anh có thấy nó không? Tôi trả lời không | Have you seen him? My answer is no empty
not; nothing; without tay không | empty handed bare
not; nothing; without chân không | bare legs
noun air bay lượn trên không | to float about in the air
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng không gian ở trên cao, trên đầu mọi người bay lượn trên không ~ vận tải đường không
N cái không có hình dạng, con người không ý thức được, theo quan niệm của đạo Phật [nói khái quát]; đối lập với sắc quan niệm sắc sắc, không không của đạo Phật
N số [ghi bằng 0], thường dùng làm khởi điểm để chia độ, để tính giờ, v.v. thắng hai không ~ tính từ 0 giờ ngày 21 tháng 12
A ở trạng thái hoàn toàn không có những gì thường thấy có cái hộp không ~ vườn không nhà trống ~ nhà bỏ không
A ở trạng thái hoàn toàn rỗi rãi, không có việc gì làm hoặc không chịu làm việc gì chỉ độc ngồi không ~ ăn không ngồi rồi (tng)
A ở trạng thái hoàn toàn không có thêm những gì khác như thường thấy hoặc như đáng lẽ phải có ăn cơm không ~ làm công không ~ "Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan." (Cdao)
A ở trạng thái hoàn toàn không kèm theo một điều kiện gì cho không ~ tự nhiên mất không một khoản
A ở mức độ gây cảm giác như là không có gì cả cái thùng nhẹ không ~ việc dễ không
R từ biểu thị ý phủ định đối với điều được nêu ra sau đó không sợ ~ không một bóng người ~ trong người không được khoẻ
R từ dùng như một kết từ, có nghĩa như ''nếu không thì...''; biểu thị điều sắp nói là khó tránh khỏi nếu như điều vừa nói đến không được thực hiện học đi, không là thi trượt đấy ~ dậy đi, không muộn bây giờ
R từ biểu thị ý hỏi về điều có hay không có, phải hay không phải dạo này có bận lắm không? ~ chị có khoẻ không? ~ anh có đi hay không đấy?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 71,855 occurrences · 4293.19 per million #22 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
không khí the air clearly borrowed 空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese)
không no probably borrowed 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese)
không not probably borrowed 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese)

Lookup completed in 186,204 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary