bietviet

không bờ bến

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X rộng lớn đến mức cảm thấy như không có giới hạn [nói về tinh thần, tình cảm] sự hi sinh không bờ bến ~ tình yêu thương không bờ bến

Lookup completed in 75,894 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary