không dưng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| it is no accident |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
It is no accident. |
"Không dưng ai dễ đặt điều cho ai " (Nguyễn Du) | It is no accident that a story is fabricated and directed against one |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
không phải là vô cớ [dùng để biểu thị điều sắp nêu ra là có một nguyên do nào đó] |
không dưng mà người ta lại động đến mình? ~ "Có làm thì mới có ăn, Không dưng ai dễ đem phần đến cho." (Cdao) |
Lookup completed in 66,707 µs.