bietviet

không gian

Vietnamese → English (VNEDICT)
(outer) space
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức tồn tại cơ bản của vật chất [cùng với thời gian], trong đó các vật thể có độ dài và độ lớn khác nhau, cái nọ ở cách cái kia vật chất vận động trong không gian và thời gian ~ không gian ba chiều
N khoảng không bao trùm mọi vật xung quanh con người không gian tĩnh mịch ~ những đám mây lơ lửng trên không gian
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,364 occurrences · 141.24 per million #855 · Core

Lookup completed in 155,082 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary