không khí
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| atmosphere |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hỗn hợp khí bao quanh Trái Đất, chủ yếu gồm nitrogen và oxygen, rất cần thiết cho sự sống của người và sinh vật |
càng lên cao không khí càng loãng ~ hít thở bầu không khí trong lành |
| N |
trạng thái tinh thần chung toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động của con người |
không khí cuộc họp hết sức căng thẳng |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| không khí |
the air |
clearly borrowed |
空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese) |
Lookup completed in 172,039 µs.