bietviet

không khí

Vietnamese → English (VNEDICT)
atmosphere
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hỗn hợp khí bao quanh Trái Đất, chủ yếu gồm nitrogen và oxygen, rất cần thiết cho sự sống của người và sinh vật càng lên cao không khí càng loãng ~ hít thở bầu không khí trong lành
N trạng thái tinh thần chung toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động của con người không khí cuộc họp hết sức căng thẳng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,745 occurrences · 104.26 per million #1,166 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
không khí the air clearly borrowed 空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese)

Lookup completed in 172,039 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary