| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| not only | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó | cô ấy không những đẹp mà còn rất thông minh |
Lookup completed in 173,303 µs.