| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be unable to do something, cannot do | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | khó có thể, không thể nào làm được việc nói đến | không tài nào nhớ nổi ~ bài toán khó, không tài nào làm được |
Lookup completed in 86,491 µs.