không thể
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| cannot |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
impossible; unable |
tôi không thể giúp anh được | I'm unable to help you |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
không có, không đủ khả năng hoặc điều kiện làm việc gì; đối lập với có thể |
bài toán khó quá, không thể làm nổi ~ chân đau không thể đi được ~ bận việc nên không thể đến được |
| X |
tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó; đối lập với có thể |
không thể như vậy được ~ việc ấy không thể xảy ra |
Lookup completed in 177,040 µs.