bietviet

không thể

Vietnamese → English (VNEDICT)
cannot
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
impossible; unable tôi không thể giúp anh được | I'm unable to help you
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X không có, không đủ khả năng hoặc điều kiện làm việc gì; đối lập với có thể bài toán khó quá, không thể làm nổi ~ chân đau không thể đi được ~ bận việc nên không thể đến được
X tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó; đối lập với có thể không thể như vậy được ~ việc ấy không thể xảy ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,877 occurrences · 470.63 per million #209 · Essential

Lookup completed in 177,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary