bietviet

khùng khục

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ mô phỏng tiếng như tiếng cười, tiếng ho mạnh, liên tiếp bị bật ra sau khi đã cố nén trong cổ họng phát ra tiếng cười khùng khục từ trong cổ họng

Lookup completed in 67,506 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary