| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in front of one’s nose, blatant, shameless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] công khai, ngang nhiên | sách giả được bày bán khơi khơi ngoài vỉa hè |
| A | [làm việc gì] hời hợt, qua loa, không thật sự chú tâm | làm khơi khơi như thế thì khó mà có kết quả |
Lookup completed in 58,434 µs.