| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be able to; possible, -able | |||
| Compound words containing 'khả' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khả năng | 9,253 | ability, capablity, competence |
| khả thi | 232 | feasible, realizable |
| bất khả | 110 | cannot, unable, un-, not-, impossible |
| khả quan | 86 | good, favorable, satisfactory |
| khả dụng | 84 | có khả năng sử dụng, ứng dụng được |
| khả dĩ | 55 | Possible |
| bất khả thi | 40 | không thể, không có khả năng thực hiện được |
| khả biến | 24 | variable |
| khả nghi | 22 | doubtful, suspicious |
| khả ái | 17 | loveable, likeable, nice |
| bất khả tri | 13 | |
| bất khả kháng | 3 | irresistible |
| khả kính | 2 | respectable, estimable, venerable |
| khả tích | 2 | integrability |
| khả chuyển | 1 | portability |
| khả thủ | 1 | acceptable |
| bất khả hủy | 0 | indestructible |
| bất khả phủ nhận | 0 | undeniable |
| bất khả xâm phạm | 0 | inviolable, sacrosanct, untouchable, inalienable |
| có khả năng | 0 | to have ability, resources; to be able |
| căn cứ vào khả năng | 0 | to base on ability |
| hoạt động ở 40% khả năng | 0 | to operate at 40% capacity |
| không có khả năng | 0 | to not have the ability, cannot, unable |
| khả dụng sinh học | 0 | bioavailability |
| khả năng huy động | 0 | availability |
| khả năng quân sự | 0 | military strength, ability |
| khả năng sinh lợi | 0 | profitability |
| khả năng tiếng Việt hạn chế | 0 | a limited knowledge of Vietnamese |
| khả tái định vị | 0 | relocatable |
| khả ố | 0 | detestable, abominable, mean |
| kết quả khả quan | 0 | good, favorable, satisfactory results |
| làm hết khả năng mình | 0 | to do everything in one’s ability |
| lưỡng khả | 0 | có đồng thời hai khả năng |
| nghiên cứu khả thi | 0 | feasibility study |
| thiếu khả năng | 0 | to lack ability, be incapable, be incompetant |
| thuyết bất khả tri | 0 | thuyết triết học cho rằng con người không thể nhận thức được bản chất của thế giới khách quan và những quy luật của nó |
| tiền khả thi | 0 | có tính chất tổng quát các luận điểm về khả năng và điều kiện thực tế cho phép thực hiện được [một dự án] |
| trường hợp bất khả kháng | 0 | irresistible compulsion |
| tùy khả năng | 0 | to depend on ability |
| tư bản khả biến | 0 | bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động và tăng thêm trong quá trình sản xuất, do sức lao động tạo ra giá trị thặng dư |
Lookup completed in 154,032 µs.