bietviet

khả năng

Vietnamese → English (VNEDICT)
ability, capablity, competence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điều kiện nhất định cơn bão có khả năng sẽ suy yếu dần ~ tình hình chiến sự có khả năng thay đổi
N cái vốn có về vật chất hoặc tinh thần để có thể làm được việc gì không còn khả năng sinh nở ~ yêu cầu vượt quá khả năng cho phép
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,253 occurrences · 552.85 per million #176 · Essential

Lookup completed in 177,594 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary