| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ability, capablity, competence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điều kiện nhất định | cơn bão có khả năng sẽ suy yếu dần ~ tình hình chiến sự có khả năng thay đổi |
| N | cái vốn có về vật chất hoặc tinh thần để có thể làm được việc gì | không còn khả năng sinh nở ~ yêu cầu vượt quá khả năng cho phép |
Lookup completed in 177,594 µs.