bietviet

khẩn cấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
urgent, pressing
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj urgent; pressing trường hợp khẩn cấp | urgent case
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A phải được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ nhiệm vụ khẩn cấp ~ máy bay buộc phải hạ cánh khẩn cấp
A có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ tình thế khẩn cấp ~ tin bão khẩn cấp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 531 occurrences · 31.73 per million #2,950 · Intermediate

Lookup completed in 169,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary