bietviet

khắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) immediately; (2) to carve, engrave, chisel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian ngắn "Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (Cdao)
N khoảng thời gian bằng một phần sáu của ngày [không kể đêm], theo cách chia thời gian thời trước "Đêm năm canh lòng sầu lai láng, Ngày sáu khắc chưa cạn chén thề." (Cdao)
V tạo hình nét trên bề mặt vật liệu cứng bằng dụng cụ cứng và sắc khắc dấu ~ khắc chữ vào bia đá
V ghi lại, giữ lại lâu không phai mờ trong tâm trí kỉ niệm ấy khắc sâu trong tâm trí tôi
R từ biểu thị tính tất yếu của sự việc, tự nó xảy ra, không cần có sự can thiệp nào từ bên ngoài việc tôi, tôi khắc phải lo ~ đâu khắc có đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,384 occurrences · 82.69 per million #1,433 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
khắc to carve clearly borrowed 刻 hak1 (Cantonese) | 刻, kè(Chinese)

Lookup completed in 167,627 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary