| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) immediately; (2) to carve, engrave, chisel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian ngắn | "Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (Cdao) |
| N | khoảng thời gian bằng một phần sáu của ngày [không kể đêm], theo cách chia thời gian thời trước | "Đêm năm canh lòng sầu lai láng, Ngày sáu khắc chưa cạn chén thề." (Cdao) |
| V | tạo hình nét trên bề mặt vật liệu cứng bằng dụng cụ cứng và sắc | khắc dấu ~ khắc chữ vào bia đá |
| V | ghi lại, giữ lại lâu không phai mờ trong tâm trí | kỉ niệm ấy khắc sâu trong tâm trí tôi |
| R | từ biểu thị tính tất yếu của sự việc, tự nó xảy ra, không cần có sự can thiệp nào từ bên ngoài | việc tôi, tôi khắc phải lo ~ đâu khắc có đó |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| khắc | to carve | clearly borrowed | 刻 hak1 (Cantonese) | 刻, kè(Chinese) |
| Compound words containing 'khắc' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| điêu khắc | 601 | sculpture |
| khắc nghiệt | 421 | severe, strict |
| khắc phục | 384 | Overcome, surmount, make good |
| khoảnh khắc | 259 | instant, moment, short space of time |
| nghiêm khắc | 222 | severe, stern, hard |
| Tiệp Khắc | 218 | Czechoslovakia |
| bản khắc | 70 | wood blocks |
| hà khắc | 69 | very harsh, draconian, severe |
| thời khắc | 61 | time |
| khắc gỗ | 51 | wood-engraving |
| ngay tức khắc | 35 | như tức khắc [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| tức khắc | 23 | immediate, right away |
| xung khắc | 20 | be incompatible |
| khắc sâu | 18 | engrave (in one’s mind) |
| khắc kỷ | 17 | stoic |
| khắc khổ | 16 | harsh; austere |
| tương khắc | 13 | opposite, contrary, incompatible |
| khắc tinh | 8 | đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương |
| khắc khoải | 6 | worried, anxious |
| dao khắc | 5 | burin |
| khắc hoạ | 5 | miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét, rõ ràng, khiến cho nổi bật lên như chạm, vẽ |
| tự khắc | 4 | automatically, naturally |
| chạm khắc | 3 | chạm và khắc [nói khái quát] |
| khắc đồng | 3 | copper-engraving |
| khắc bạc | 2 | stern and harsh |
| khắc kỉ | 2 | kiềm chế mọi ham muốn, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh |
| tranh khắc gỗ | 2 | block print, woodblock prints |
| khắc ghi | 1 | ghi nhớ sâu sắc ở trong lòng |
| khắc nung | 1 | pyrography |
| chủ nghĩa khắc kỉ | 0 | khuynh hướng triết học thời cổ Hi Lạp, chủ trương con người nên tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng và sống tuân theo lí trí |
| chủ nghĩa khắc kỷ | 0 | stoicism |
| các biện pháp khắc phục | 0 | corrective measures |
| khe khắc | 0 | austere, severe |
| khoảng khắc | 0 | distance, space |
| khoảnh khắc hạnh phúc | 0 | happy moment |
| phương pháp quang khắc | 0 | photoengraving, photo etching |
| theo một cách nghiêm khắc | 0 | severely, sternly |
| thời khắc biểu | 0 | time table, schedule |
| tranh khắc đồng | 0 | tranh đồ hoạ in theo một bức tranh mẫu đã khắc lên mặt bản đồng |
| điêu khắc gia | 0 | nhà điêu khắc |
Lookup completed in 167,627 µs.