khắc phục
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Overcome, surmount, make good |
Khắc phục trở ngại, khó khăn | To overcome obstacles and difficulties |
|
Overcome, surmount, make good |
Khắc phục khuyết điểm | To make good one's shortcomings |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vượt qua được những khó khăn trở ngại |
tôi đã khắc phục những khó khăn ban đầu |
| V |
làm cho cái có tác dụng không hay dần dần không còn nữa |
họ đang khắc phục hậu quả của lũ lụt ~ khắc phục bệnh quan liêu |
Lookup completed in 168,880 µs.