| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Have a drunken drawl | Mới uống vài chén rượu đã khề khà | To have a drunken drawl only after drinking a few cups of a alcohol | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [giọng nói, cách nói] chậm và kéo dài ra, giống như người uống rượu đang ngà ngà say | giọng khề khà ~ khề khà giảng giải |
Lookup completed in 81,900 µs.