| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lumber (under the weight of a heavy load), struggle with a heavy thing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng đi chậm chạp và nặng nề như đang phải mang vác nặng | tay xách khệ nệ hai chiếc giỏ nặng ~ người to béo, bước đi khệ nệ |
Lookup completed in 94,651 µs.