bietviet

khỏi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to avoid, escape from, not help but (do sth); (2) to recover (from illness)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ra ngoài, không còn ở trong phạm vi, giới hạn nào đó nữa thoát khỏi vòng vây ~ "Cái vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi, người mong nhẩy vào." (Cdao)
V qua được rồi, không còn ở trong tình trạng, trạng thái không hay hoặc trong sự đe doạ nào đó nữa bà đã khỏi bệnh
V từ biểu thị ý phủ định sự cần thiết hoặc sự tất yếu của một sự việc hoặc một trạng thái tâm lí nào đó anh khỏi lo ~ khỏi cần dài dòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,734 occurrences · 462.09 per million #219 · Essential

Lookup completed in 175,532 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary