bietviet

khối

Vietnamese → English (VNEDICT)
mass, block, square, cubic, volume
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun block; mass; bulk thước khối | cubic metre block many; a lot of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lượng tương đối lớn của một chất rắn hoặc chất nhão, làm thành một đơn vị, không có hình thù nhất định nước đóng băng thành khối ~ khối u ~ khối óc
N tập hợp nhiều yếu tố, thường cùng một loại, liên kết lại thành một thể thống nhất khối liên minh công nông ~ xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân
D số lượng nhiều đến mức như không đếm xuể còn khối việc phải làm ~ đẹp trai, có khối người theo đuổi
N phần không gian giới hạn bởi một mặt khép kín khối trụ ~ khối chóp
S từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài, để tạo thành những tên đơn vị đo thể tích đơn vị đo thể tích là mét khối (m³)
I từ biểu thị ý phủ định được nhấn mạnh, như muốn phản bác lại ý của người đối thoại học như thế thì có mà đỗ khối!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,079 occurrences · 124.22 per million #980 · Core

Lookup completed in 164,487 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary