bietviet

khống chế

Vietnamese → English (VNEDICT)
to control, dominate, restrain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nắm quyền kiểm soát, chi phối, không để cho tự do hoạt động khống chế đối phương bằng hoả lực mạnh ~ khống chế thị trường trong nước
V giữ trong một giới hạn hoặc mức độ đã quy định, không cho vượt qua khống chế mức chi tiêu ~ chúng ta sẽ khống chế số lượng người tham gia
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 300 occurrences · 17.92 per million #4,293 · Intermediate

Lookup completed in 155,918 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary