| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to control, dominate, restrain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nắm quyền kiểm soát, chi phối, không để cho tự do hoạt động | khống chế đối phương bằng hoả lực mạnh ~ khống chế thị trường trong nước |
| V | giữ trong một giới hạn hoặc mức độ đã quy định, không cho vượt qua | khống chế mức chi tiêu ~ chúng ta sẽ khống chế số lượng người tham gia |
Lookup completed in 155,918 µs.