bietviet

khổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
unhappy, wretched, miserable; width
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của khung cửi hoặc của máy dệt, có nhiều khe răng cách đều nhau, dùng để dàn sợi dọc theo chiều rộng và dập sợi ngang vào
N bề rộng của hàng dệt hoặc của vật hình tấm sản xuất hàng loạt vải hẹp khổ ~ in trên giấy khổ rộng
N bề ngang của thân người, của khuôn mặt khổ người tầm thước ~ chiếc áo rộng quá khổ
N nét nhịp điệu được tổ chức theo yêu cầu riêng để đệm cho một điệu hát khổ trống ~ khổ phách
N đoạn ngắn được ngắt ra trong một bài văn vần bài thơ gồm có bốn khổ
A quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc vất vả về thể xác hay bị giày vò, đau đớn về tinh thần sống khổ ~ "Có con phải khổ vì con, Có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng." (Cdao)
O từ dùng như một cảm từ, biểu thị ý than thở, thương hại hoặc bực tức khổ! tí tuổi đầu đã phải làm lụng vất vả!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 372 occurrences · 22.23 per million #3,732 · Intermediate

Lookup completed in 174,758 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary