khổ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unhappy, wretched, miserable; width |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận của khung cửi hoặc của máy dệt, có nhiều khe răng cách đều nhau, dùng để dàn sợi dọc theo chiều rộng và dập sợi ngang vào |
|
| N |
bề rộng của hàng dệt hoặc của vật hình tấm sản xuất hàng loạt |
vải hẹp khổ ~ in trên giấy khổ rộng |
| N |
bề ngang của thân người, của khuôn mặt |
khổ người tầm thước ~ chiếc áo rộng quá khổ |
| N |
nét nhịp điệu được tổ chức theo yêu cầu riêng để đệm cho một điệu hát |
khổ trống ~ khổ phách |
| N |
đoạn ngắn được ngắt ra trong một bài văn vần |
bài thơ gồm có bốn khổ |
| A |
quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc vất vả về thể xác hay bị giày vò, đau đớn về tinh thần |
sống khổ ~ "Có con phải khổ vì con, Có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng." (Cdao) |
| O |
từ dùng như một cảm từ, biểu thị ý than thở, thương hại hoặc bực tức |
khổ! tí tuổi đầu đã phải làm lụng vất vả! |
| Compound words containing 'khổ' (69) |
| word |
freq |
defn |
| đau khổ |
375 |
to suffer, feel pain, be miserable |
| nghèo khổ |
336 |
poor, miserable |
| khuôn khổ |
253 |
shape and size |
| gian khổ |
88 |
arduous, hardship |
| khốn khổ |
48 |
miserable, wretched |
| khổ sai |
46 |
hard labour; penal servitude |
| khổ sở |
44 |
miserable, unhappy, wretched |
| khổ hạnh |
43 |
ascetic, austere |
| kham khổ |
31 |
hard; austere |
| khổ cực |
28 |
như cực khổ |
| thống khổ |
25 |
in agony, grievous |
| cực khổ |
22 |
unhappy, unfortunate, miserable, unlucky |
| nỗi khổ |
22 |
suffering |
| quá khổ |
22 |
oversized |
| khổ luyện |
20 |
train hard |
| khắc khổ |
16 |
harsh; austere |
| nỗi đau khổ |
14 |
a feeling of sadness |
| cùng khổ |
13 |
poor, miserable |
| khổ thơ |
13 |
canto |
| đói khổ |
13 |
poverty-stricken |
| làm khổ |
9 |
to make (someone) unhappy or miserable, torment |
| khổ công |
8 |
hard work,; to take great pains, work hard |
| khổ chiến |
7 |
hard fighting, hard struggle |
| khổ qua |
7 |
bitter melon, colocynth |
| người nghèo khổ |
7 |
poor person |
| lao khổ |
6 |
hard and miserable |
| khổ chủ |
5 |
victim (of a calamitỵ) |
| khổ hình |
4 |
torture |
| khổ tâm |
3 |
broken-hearted, crushed by grief |
| khổ người |
2 |
stature |
| khổ nỗi |
2 |
|
| khổ quá |
2 |
it’s so hard, it’s so difficult, it’s so painful |
| sầu khổ |
2 |
grievous, miserable |
| bần khổ |
1 |
unfortunate, unhappy, miserable, misfortune |
| bể khổ |
1 |
worldly life full of miseries, valley of tears |
| cơ khổ |
1 |
hungry and unhappy |
| khổ hải |
1 |
the sea of sufferances |
| khổ học |
1 |
study hard, study in reduced circumstances, work one’s way |
| khổ nhục |
1 |
(bodily) pain |
| khổ sâm |
1 |
cây nhỏ thuộc họ đậu, lá kép lông chim, mọc cách, hoa màu vàng nhạt, rễ hình trụ dài được dùng làm thuốc |
| khổ thân |
1 |
to suffer, painful |
| sự khổ công |
1 |
hard work |
| tố khổ |
1 |
to air one’s grievances |
| bi khổ |
0 |
painful |
| cam khổ |
0 |
sweet and bitter, prosperity and adversity, joy and sorrow |
| chí khổ |
0 |
unfortunate, unhappy |
| chịu khổ |
0 |
to endure or suffer hardship |
| cà khổ |
0 |
trashy, gimcrack, worthless, of bad quality |
| cứu khổ |
0 |
to save from distress, misfortune |
| hốn khổ |
0 |
to be poor |
| Khổ chưa! |
0 |
How unfortunate! |
| khổ dịch |
0 |
vorvee, piece of hard labor |
| khổ mặt |
0 |
(shape of) face |
| khổ một nỗi |
0 |
như khốn nỗi [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| khổ nhục kế |
0 |
strategy of suffering or humiliation in order to |
| khổ não |
0 |
agonizing, in anguish |
| khổ sâm nam |
0 |
cây nhỏ thuộc họ thầu dầu, lá mọc so le, phiến lá hình mũi mác, hai mặt đều có ánh bạc vì nhiều lông, lá dùng làm thuốc |
| khổ vai |
0 |
breadth of shoulders |
| khổ đau |
0 |
như đau khổ |
| khổ độc |
0 |
hard to recite, tongue-twisting |
| khổ ải |
0 |
khổ nhiều nỗi, nhiều bề [nói khái quát] |
| làm cho đời sống nghèo khổ |
0 |
to make life miserable |
| mỡ khổ |
0 |
mỡ thành tấm dày ở dưới bì lợn |
| oan khổ |
0 |
undeserved misfortune |
| rộng khổ |
0 |
ample width (of cloth) |
| thế có khổ không |
0 |
so it’s difficult, isn’t it? |
| trong khuôn khổ |
0 |
in accordance with standards, complying with, within the bounds of |
| tứ khổ |
0 |
the four sufferances (birth, old age, disease, death) |
| đồng cam cộng khổ |
0 |
to share joys and sorrows |
Lookup completed in 174,758 µs.