| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strategy of suffering or humiliation in order to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kế chịu khổ cực và nhục nhã nhất thời để đánh lừa đối phương | dùng khổ nhục kế để lừa địch |
Lookup completed in 63,015 µs.