| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| huge, giant, tremendous, colossal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có kích thước, quy mô, khối lượng lớn gấp nhiều lần so với bình thường | người khổng lồ ~ nguồn lợi khổng lồ ~ một khối lượng công việc khổng lồ |
Lookup completed in 364,268 µs.