khớp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to jibe, agree with each other |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
joint; articulation |
khớp xương | arthrosis |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nơi tiếp xúc hai đầu xương, làm cho cử động được |
bị sai khớp tay ~ đau khớp |
| N |
chỗ tiếp xúc hoặc chỗ nối hai vật chuyển động được với nhau |
khớp bản lề ~ khớp trục |
| N |
chỗ có khấc làm cho hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau, gắn vào nhau |
đặt không đúng khớp |
| V |
có vị trí khít vào với nhau và ăn chặt vào nhau |
hai bánh răng không khớp với nhau |
| V |
ghép với nhau các bộ phận rời theo vị trí nhất định của chúng để hợp lại thành chỉnh thể |
khớp hai mảnh gương lại ~ khớp những trang sách bị rách theo đúng thứ tự |
| V |
ghép lại hoặc đặt liền bên nhau để đối chiếu xem có phù hợp với nhau không |
khớp phách thi ~ khớp lại lời khai |
| V |
có sự nhất trí, không có sai lệch, mâu thuẫn giữa các bộ phận với nhau |
tiền chi ra khớp với sổ sách ~ lời khai của anh ta đã khớp với nhân chứng |
Lookup completed in 163,369 µs.