bietviet

khớp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to jibe, agree with each other
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun joint; articulation khớp xương | arthrosis
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi tiếp xúc hai đầu xương, làm cho cử động được bị sai khớp tay ~ đau khớp
N chỗ tiếp xúc hoặc chỗ nối hai vật chuyển động được với nhau khớp bản lề ~ khớp trục
N chỗ có khấc làm cho hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau, gắn vào nhau đặt không đúng khớp
V có vị trí khít vào với nhau và ăn chặt vào nhau hai bánh răng không khớp với nhau
V ghép với nhau các bộ phận rời theo vị trí nhất định của chúng để hợp lại thành chỉnh thể khớp hai mảnh gương lại ~ khớp những trang sách bị rách theo đúng thứ tự
V ghép lại hoặc đặt liền bên nhau để đối chiếu xem có phù hợp với nhau không khớp phách thi ~ khớp lại lời khai
V có sự nhất trí, không có sai lệch, mâu thuẫn giữa các bộ phận với nhau tiền chi ra khớp với sổ sách ~ lời khai của anh ta đã khớp với nhân chứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 368 occurrences · 21.99 per million #3,761 · Intermediate

Lookup completed in 163,369 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary