| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to start (up), initiate, reboot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu chạy hay hoạt động [nói về máy móc, thiết bị] | khởi động máy tính ~ khởi động động cơ xe |
| V | làm những động tác nhẹ nhàng để cho các bộ phận cơ thể làm quen trước khi vận động căng thẳng, trong hoạt động thể dục thể thao | các vận động viên đang khởi động |
Lookup completed in 168,274 µs.