bietviet

khởi động

Vietnamese → English (VNEDICT)
to start (up), initiate, reboot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu chạy hay hoạt động [nói về máy móc, thiết bị] khởi động máy tính ~ khởi động động cơ xe
V làm những động tác nhẹ nhàng để cho các bộ phận cơ thể làm quen trước khi vận động căng thẳng, trong hoạt động thể dục thể thao các vận động viên đang khởi động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 689 occurrences · 41.17 per million #2,465 · Intermediate

Lookup completed in 168,274 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary