| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to start, initiate, take the initiative | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu ra đầu tiên và được mọi người hưởng ứng, làm theo | anh ấy khởi xướng ra việc xây dựng nhà tình thương cho trẻ em cơ nhỡ trong xã ~ người khởi xướng ra phong trào thơ mới |
Lookup completed in 167,412 µs.