| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| terror, terrorist act; to terrorize | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to terrorize | kẻ khủng bố | terrorist |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng uy lực hoặc bạo lực [thường rất tàn bạo] làm cho phải khiếp sợ để hòng khuất phục | bọn phản động khủng bố tinh thần nhân dân ~ khủng bố chống phá chính quyền |
Lookup completed in 176,182 µs.