khủng hoảng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| crisis, emergency, critical moment, turning point |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
crisis; critical time |
qua cơn khủng hoảng | to pass through a crisis |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tình trạng rối loạn, mất thăng bằng nghiêm trọng do có nhiều mâu thuẫn không được hoặc chưa được giải quyết |
khủng hoảng kinh tế ~ tinh thần bị khủng hoảng |
| N |
tình trạng thiếu hụt gây ra mất thăng bằng nghiêm trọng |
khủng hoảng nhân công ~ khủng hoảng năng lượng |
| V |
mất thăng bằng nghiêm trọng do bị tình trạng thiếu hụt gây ra |
kinh tế toàn cầu đang khủng hoảng |
Lookup completed in 156,807 µs.