bietviet

khủng hoảng

Vietnamese → English (VNEDICT)
crisis, emergency, critical moment, turning point
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
crisis; critical time qua cơn khủng hoảng | to pass through a crisis
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình trạng rối loạn, mất thăng bằng nghiêm trọng do có nhiều mâu thuẫn không được hoặc chưa được giải quyết khủng hoảng kinh tế ~ tinh thần bị khủng hoảng
N tình trạng thiếu hụt gây ra mất thăng bằng nghiêm trọng khủng hoảng nhân công ~ khủng hoảng năng lượng
V mất thăng bằng nghiêm trọng do bị tình trạng thiếu hụt gây ra kinh tế toàn cầu đang khủng hoảng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 775 occurrences · 46.3 per million #2,293 · Intermediate

Lookup completed in 156,807 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary