| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| horrible, awful, terrible | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hoảng sợ hoặc làm cho hoảng sợ ở mức rất cao | tai hoạ khủng khiếp ~ căn bệnh khủng khiếp |
| A | ở mức độ cao, tới mức dường như không chịu đựng được | phóng xe nhanh khủng khiếp ~ xấu khủng khiếp |
Lookup completed in 167,201 µs.