bietviet

khai

Vietnamese → English (VNEDICT)
to declare, admit, testify, say
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to declare nó khai không thấy gì cả | He declared that he had seen nothing to dredge up; to expand
verb to declare khai cống rãnh | to dredge sewers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mở rộng ra, gạt bỏ những vật chắn, vật cản trở để cho thông lối thoát khai cống rãnh
V mở ra, làm cho bắt đầu tồn tại hoặc hoạt động tiếng trống khai hội ~ ngày khai trường
V khai thác [nói tắt] khai mỏ
V nói hoặc viết ra theo yêu cầu của một tổ chức nào đó, cho biết rõ điều cần biết về mình hoặc điều mình biết anh ta đang khai lí lịch ~ khai hồ sơ thuế
V tiết lộ ra điều bí mật khi bị tra hỏi tên cướp đã khai ra đồng bọn
A có mùi như mùi nước tiểu khí ammoniac có mùi khai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 618 occurrences · 36.92 per million #2,641 · Intermediate

Lookup completed in 153,712 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary