khai thác
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to develop, exploit, use; exploitation, development |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tiến hành hoạt động để thu lấy những nguồn lợi sẵn có trong thiên nhiên |
khai thác khoáng sản ~ riêng năm nay, họ khai thác 9 triệu tấn dầu thô ~ có kế hoạch khai thác gỗ hợp lí |
| V |
phát hiện và sử dụng những cái có ích còn ẩn giấu hoặc chưa được tận dụng |
các công ti tư nhân khai thác để thị trường trong nước ~ công ti khai thác vốn đầu tư của nước ngoài |
| V |
tra xét, dò hỏi để biết được những bí mật của đối phương |
khai thác tù binh ~ các nhà báo đang khai thác thông tin về vụ án |
common
2,047 occurrences · 122.3 per million
#993 · Core
Lookup completed in 154,816 µs.