khan
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to look, watch, look after |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
husky; raucous; hoarse |
bị khan tiếng | to be hoarse |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
thiếu hay không có lượng nước cần thiết |
cánh đồng khan nước ~ bừa khan ~ ăn khan |
| A |
không ngậm nước |
muối khan |
| A |
thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo |
uống rượu khan một mình ~ ho khan ~ nói khan nói vã (tng) |
| A |
thiếu hẳn so với yêu cầu của thị trường |
hàng hóa dạo này khan quá ~ khan tiền mặt |
Lookup completed in 207,592 µs.