bietviet

khiêu vũ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dance; dance, ball
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm những động tác phối hợp nhịp nhàng giữa tay, chân, cơ thể theo điệu nhạc và thường thành từng đôi nam nữ một, trong những buổi vui chung cô ấy đang khiêu vũ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 271 occurrences · 16.19 per million #4,581 · Intermediate

Lookup completed in 227,069 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary