| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dance; dance, ball | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm những động tác phối hợp nhịp nhàng giữa tay, chân, cơ thể theo điệu nhạc và thường thành từng đôi nam nữ một, trong những buổi vui chung | cô ấy đang khiêu vũ |
Lookup completed in 227,069 µs.