| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to direct, order, command, bid; (2) to cause | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình | mệt đến mức không khiến được chân tay ~ duyên trời khiến |
| V | tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó | Ông ấy khiến mọi người tỉnh giấc ~ tiếng máy bay khiến trâu bò hoảng loạn |
| V | bảo làm việc gì, vì cần đến | họ không khiến tôi làm việc đó |
| Compound words containing 'khiến' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sai khiến | 40 | command, order |
| Ai khiến anh! | 0 | Nobody asked you to do that! |
| có nhiều lý do khiến | 0 | there are many reasons for, why |
| cầu khiến | 0 | yêu cầu làm hay không làm việc gì [nói khái quát] |
| khiến 113 người thiệt mạng | 0 | killing 113 people, cause the deaths of 113 people |
| khiến cho | 0 | to cause |
| khiến khó | 0 | to make something difficult |
| khiến một máy từ xa | 0 | to control a machine remotely |
| khiến xui | 0 | to cause, occasion |
| việc ấy khiến cho anh phải lo nghĩ | 0 | that made you worry |
| vì lý do gì khiến | 0 | this has caused (something to happen) |
| xui khiến | 0 | to induce |
| đó là lý do khiến | 0 | that is the reason why |
Lookup completed in 167,456 µs.