bietviet

khiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to direct, order, command, bid; (2) to cause
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình mệt đến mức không khiến được chân tay ~ duyên trời khiến
V tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó Ông ấy khiến mọi người tỉnh giấc ~ tiếng máy bay khiến trâu bò hoảng loạn
V bảo làm việc gì, vì cần đến họ không khiến tôi làm việc đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,456 occurrences · 564.98 per million #172 · Essential

Lookup completed in 167,456 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary