bietviet

khoá

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Lock. padlock Khoá cửa lại | To lock the door
noun Lock Khoá an toàn | A safety lock
noun Key Khoá mật mã | A cipher key, a coding key
verb Turn off Khoá vòi nước lại | To turn off the water tap
verb Close Khoá sổ | To close a list
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, vv, không cho người khác mở bị kẻ gian cắt khoá ~ khoá dây ~ cửa chưa lắp khoá
N đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, vv, không cho bật ra khoá thắt lưng ~ túi xách bị hỏng khoá
N toàn bộ những quy tắc của một mật mã nhớ kĩ khoá mật mã
N kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác khoá sol
V đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá khoá cổ xe máy ~ khoá tủ cẩn thận ~ nhà khoá cửa, mọi người đi vắng cả
V làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được khoá hai tay ra sau lưng
V làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại khoá vòi nước ~ khoá vòng vây
N thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập kì họp Quốc hội khoá XII ~ khoá huấn luyện ~ hai người học cùng một khoá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 239 occurrences · 14.28 per million #4,947 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chìa (khoá) the key perhaps borrowed 匙 ci4 (Cantonese) | (EH) * (匙, shí)(Old Chinese)

Lookup completed in 219,024 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary