| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Lock. padlock | Khoá cửa lại | To lock the door |
| noun | Lock | Khoá an toàn | A safety lock |
| noun | Key | Khoá mật mã | A cipher key, a coding key |
| verb | Turn off | Khoá vòi nước lại | To turn off the water tap |
| verb | Close | Khoá sổ | To close a list |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, vv, không cho người khác mở | bị kẻ gian cắt khoá ~ khoá dây ~ cửa chưa lắp khoá |
| N | đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, vv, không cho bật ra | khoá thắt lưng ~ túi xách bị hỏng khoá |
| N | toàn bộ những quy tắc của một mật mã | nhớ kĩ khoá mật mã |
| N | kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác | khoá sol |
| V | đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá | khoá cổ xe máy ~ khoá tủ cẩn thận ~ nhà khoá cửa, mọi người đi vắng cả |
| V | làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được | khoá hai tay ra sau lưng |
| V | làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại | khoá vòi nước ~ khoá vòng vây |
| N | thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập | kì họp Quốc hội khoá XII ~ khoá huấn luyện ~ hai người học cùng một khoá |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chìa (khoá) | the key | perhaps borrowed | 匙 ci4 (Cantonese) | (EH) * (匙, shí)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'khoá' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thuế khoá | 9 | các thứ thuế [nói khái quát] |
| tài khoá | 7 | thời gian quy định có hiệu lực cho một dự án ngân sách |
| bãi khoá | 4 | cùng nhau nghỉ học [một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới học sinh, sinh viên] |
| ngoại khoá | 3 | môn học hoặc hoạt động giáo dục ngoài giờ, ngoài chương trình chính thức; phân biệt với nội khoá |
| khoá kéo | 2 | phéc mơ tuya |
| khoá nòng | 2 | bộ phận để khoá nòng súng từ phía ổ đạn và để tiến hành bắn |
| chính khoá | 1 | chương trình học tập chính thức, bắt buộc |
| khoá luận | 1 | Graduation paper, minor thesis |
| từ khoá | 1 | từ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn |
| bài khoá | 0 | bài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó |
| bẻ khoá | 0 | dùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ |
| chìa khoá | 0 | vật bằng kim loại dùng tra vào ổ khoá để mở hoặc để khoá |
| dây khoá kéo | 0 | xem phéc mơ tuya |
| khoá chữ | 0 | |
| khoá miệng | 0 | Gag (bóng), muzzle (bóng) |
| khoá số | 0 | khoá có mặt chữ số hoặc chữ cái, chỉ đóng mở được khi để các chữ theo đúng một thứ tự nhất định đã được đặt sẵn từ trước |
| khoá sổ | 0 | thôi không ghi tiếp một khoản nào nữa vào sổ sách, vì đã hết thời hạn quy định |
| khoá trình | 0 | toàn bộ chương trình học tập của một bộ môn ở trường đại học |
| niên khoá | 0 | khoá học, được tính từ năm bắt đầu cho đến năm kết thúc |
| nội khoá | 0 | môn học hoặc hoạt động giáo dục trong chương trình chính thức; phân biệt với ngoại khoá |
| thời khoá biểu | 0 | bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần |
| tra chìa vào khoá | 0 | to insert a key in a lock |
| ổ khoá | 0 | khoá dùng để lắp chìm vào cửa, tủ |
Lookup completed in 219,024 µs.