bietviet

khoá số

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoá có mặt chữ số hoặc chữ cái, chỉ đóng mở được khi để các chữ theo đúng một thứ tự nhất định đã được đặt sẵn từ trước va li có khoá số

Lookup completed in 78,977 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary