bietviet

khoán sản

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khoán mức thuế phải nộp trên một đơn vị diện tích canh tác, chứ không căn cứ vào mức thu hoạch [nếu thu hoạch vượt mức thì người sản xuất được hưởng toàn bộ phần vượt mức]

Lookup completed in 61,062 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary