bietviet

khoả lấp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm che lấp đi bằng một sự việc khác để đánh lạc sự chú ý khoả lấp miệng hang ~ dùng công việc để khoả lấp ưu phiền

Lookup completed in 63,216 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary