bietviet

khoản

Vietnamese → English (VNEDICT)
condition, article, clause, situation, item, term
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mục trong một văn bản có tính chất pháp lí bản hợp đồng gồm có bảy khoản ~ điều năm, khoản hai của bộ luật có nêu rõ
N từ dùng để chỉ từng phần thu nhập hoặc chi tiêu khoản nợ ~ khoản phụ thu ~ tính các khoản chi phí
N từ dùng để chỉ từng phần, từng cái, từng việc cụ thể không bỏ được cái khoản rượu ~ về khoản hát thì tôi chịu thua
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,004 occurrences · 59.99 per million #1,870 · Intermediate

Lookup completed in 181,827 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary