khoảng cách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| distance, gap |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Distance, space |
Khoảng cách giữa hai cột nhà không nên xa quá | The distance between two house pillars must not be too big |
|
Distance, space |
Khoảng cách đường ray | The distace between two rails, the gauge(of rails) |
|
Distance, space |
Khoảng cách đường ray tiêu chuẩn | The standard gauge |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
độ dài của đoạn thẳng nối hai điểm đã cho hoặc của đoạn thẳng ngắn nhất nối hai tập hợp điểm đã cho |
|
| N |
khoảng chia cách giữa hai vật |
khoảng cách giữa hai dãy nhà ~ giữa hai người vẫn có khoảng cách |
Lookup completed in 205,490 µs.