bietviet

khoa

Vietnamese → English (VNEDICT)
subject of study, specialty; classifier for exams, course
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học sinh viên khoa văn ~ bệnh nhân được chuyển sang khoa nội
N tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai giỏi về khoa hùng biện ~ có khoa nói
V dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt khoa bó đuốc ~ vừa nói vừa khoa tay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,165 occurrences · 69.61 per million #1,666 · Intermediate

Lookup completed in 529,282 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary