| Compound words containing 'khoa' (109) |
| word |
freq |
defn |
| khoa học |
41,825 |
science, scientific |
| nhà khoa học |
1,000 |
scientist |
| y khoa |
416 |
medicine |
| bách khoa |
298 |
polytechnical, encyclopedic |
| sách giáo khoa |
121 |
textbook |
| trưởng khoa |
116 |
dean |
| khoa thi |
96 |
examination (session) |
| nha khoa |
81 |
dentistry |
| chuyên khoa |
78 |
Speciality |
| khoa cử |
71 |
(system of former) civil service examinations |
| nhi khoa |
55 |
pediatrics |
| đa khoa |
55 |
(y học) General practice |
| giáo khoa |
46 |
subject (of study) |
| khoa bảng |
46 |
(system of) competition-examinations |
| phân khoa |
44 |
faculty, college, school (within university) |
| thủ khoa |
39 |
to come first in a test, be the first in one’s school; valedictorian |
| văn khoa |
28 |
faculty of arts, liberal arts |
| sản khoa |
26 |
obstetrics |
| nhãn khoa |
24 |
ophthalmology |
| khoa trương |
20 |
to boast, brag |
| nội khoa |
20 |
internal medicine |
| luật khoa |
17 |
law (subject of study) |
| phụ khoa |
16 |
gynecology |
| ngoại khoa |
15 |
surgery; surgical |
| lão khoa |
11 |
geriatrics, gerontology; geriatric, gerontologic |
| đăng khoa |
11 |
to pass the examination |
| đại khoa |
11 |
pre-court competition-examination |
| chế khoa |
10 |
examination, contest |
| khoa trưởng |
10 |
dean, head of a university department |
| khoa giáo |
8 |
khoa học và giáo dục [nói tắt] |
| võ khoa |
7 |
military science |
| khoa giáp |
5 |
laureate |
| dược khoa |
4 |
pharmacy |
| khoa hoạn |
4 |
(cũ) Graduation in to mandarinhood |
| khoa mục |
4 |
môn học trong chương trình huấn luyện quân sự |
| khoa trường |
4 |
competition-examinations |
| ngành y khoa |
4 |
branch, field of medicine |
| khoa danh |
3 |
laureate |
| Mạc Tư Khoa |
3 |
Moscow |
| khoa đẩu |
2 |
tadpole |
| phản khoa học |
2 |
antiscientific |
| tân khoa |
1 |
new graduate |
| đồng khoa |
1 |
pass the same examination, classmate |
| bách khoa thư |
0 |
encyclopedia |
| bách khoa toàn thư |
0 |
encyclopedia |
| bách khoa từ điển |
0 |
encyclopedia |
| bằng khoa học |
0 |
science degree |
| chỉ thuần túy về khoa học |
0 |
purely scientific |
| cuộc hội thảo khoa học |
0 |
scientific conference |
| cách mạng khoa học - kĩ thuật |
0 |
sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp |
| cách mạng khoa học - kỹ thuật |
0 |
xem cách mạng khoa học - kĩ thuật |
| công cụ khoa học |
0 |
scientific tool |
| danh từ khoa học |
0 |
scientific term, scientific |
| giỏi về khoa học |
0 |
good in sciences |
| giới khoa học |
0 |
scientists, the scientific community |
| giới y khoa |
0 |
the medical world |
| khoa học cơ bản |
0 |
khoa học đặt cơ sở lí luận cho các ngành khoa học ứng dụng, các ngành kĩ thuật |
| khoa học gia |
0 |
scientist |
| khoa học giả tưởng |
0 |
science fiction |
| khoa học hiện đại |
0 |
modern science |
| khoa học không gian |
0 |
space science |
| khoa học kĩ thuật |
0 |
khoa học và kĩ thuật [nói tổng quát] |
| khoa học kỹ thuật |
0 |
science and technology |
| khoa học luận |
0 |
epistemology |
| khoa học máy điện toán |
0 |
computer science |
| khoa học nghiên cứu |
0 |
scientific research |
| khoa học nhân văn |
0 |
humanities |
| khoa học quân sự |
0 |
khoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh |
| khoa học tự nhiên |
0 |
natural science |
| khoa học viễn tưởng |
0 |
sự miêu tả bằng hình thức nghệ thuật sự phát triển khoa học dự đoán trong tương lai, thường có tính chất li kì |
| khoa học và kỹ thuật |
0 |
science and technology; scientific and technological |
| khoa học xã hội |
0 |
social sciences, sociology |
| khoa học điện toán |
0 |
computer science |
| khoa học ứng dụng |
0 |
applied science |
| khoa ngoại |
0 |
bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật |
| khoa nội |
0 |
bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc |
| khoa tay múa chân |
0 |
to saw the air, gesticulate |
| khoa vọng |
0 |
to celebrate (promotion, etc.) |
| khoa đại |
0 |
vaunt, boast |
| khôi khoa |
0 |
number one in mandarin examination |
| máy móc y khoa |
0 |
medical equipment |
| nghiên cứu khoa học |
0 |
scientific research |
| ngành khoa học |
0 |
branch (of study) |
| ngân sách dành cho khoa học |
0 |
the budget set aside for science |
| nhà khoa học gia |
0 |
scientist |
| nhà khoa học điện toán |
0 |
computer scientist |
| phân khoa lịch sử |
0 |
Department or Faculty of History |
| phân tích khoa học |
0 |
chemical analysis |
| phòng chủ nhiệm khoa |
0 |
dean’s faculty |
| phương pháp khoa học |
0 |
scientific method |
| phần khoa học |
0 |
field, area of science |
| sinh viên y khoa |
0 |
medical student |
| súc khoa |
0 |
animal husbandry |
| thiết bị khoa học |
0 |
scientific instruments |
| thuần túy khoa học |
0 |
pure science |
| tiến sĩ khoa học |
0 |
học vị cao nhất cấp cho người nghiên cứu khoa học trong một ngành khoa học nhất định |
| trao đổi khoa học |
0 |
scientific exchange |
| truyện khoa học giả tưởng |
0 |
science fiction story |
| trình độ y khoa |
0 |
medical degree |
| từ điển bách khoa |
0 |
encyclopedia |
| tự khoa |
0 |
boast, vaunt, praise oneself |
| Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ |
0 |
Director of the Department of Science and Industry |
| y khoa bác sĩ |
0 |
medical doctor |
| y khoa tân tiến |
0 |
modern medicine |
| á khoa |
0 |
medicine to treat dumbness |
| ân khoa |
0 |
special examination |
| ăn khoa |
0 |
to celebrate (by means of a feast) |
| đại học khoa trưởng |
0 |
Dean (in a university) |
| đại đăng khoa |
0 |
to graduate; success at examination |
Lookup completed in 529,282 µs.