bietviet

khoa học kĩ thuật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoa học và kĩ thuật [nói tổng quát]
N các ngành khoa học có quan hệ trực tiếp đến sản xuất và các ngành kĩ thuật [nói tổng quát]

Lookup completed in 219,512 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary